Chuyển đổi pennyweight sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pennyweight [pwt] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pennyweight sang Skalpund (Na Uy)
| pennyweight [pwt] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 pennyweight | 0.000031 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 pennyweight | 0.000312 Skalpund (Na Uy) |
| 1 pennyweight | 0.003123 Skalpund (Na Uy) |
| 2 pennyweight | 0.006246 Skalpund (Na Uy) |
| 3 pennyweight | 0.009369 Skalpund (Na Uy) |
| 5 pennyweight | 0.0156 Skalpund (Na Uy) |
| 10 pennyweight | 0.0312 Skalpund (Na Uy) |
| 20 pennyweight | 0.0625 Skalpund (Na Uy) |
| 50 pennyweight | 0.1561 Skalpund (Na Uy) |
| 100 pennyweight | 0.3123 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 pennyweight | 3.12 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi pennyweight sang Skalpund (Na Uy)
1 pennyweight = 0.003123 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 320.22 pennyweight
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pennyweight sang Skalpund (Na Uy):
15 pennyweight = 15 × 0.003123 Skalpund (Na Uy) = 0.046843 Skalpund (Na Uy)