Chuyển đổi pennyweight sang Mark (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pennyweight [pwt] sang đơn vị Mark (Thụy Điển) [mark]
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Mark (Thụy Điển)
Định nghĩa: Mark (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Thụy Điển) bằng 0.212538 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pennyweight sang Mark (Thụy Điển)
| pennyweight [pwt] | Mark (Thụy Điển) [mark] |
|---|---|
| 0.01 pennyweight | 0.000073 Mark (Thụy Điển) |
| 0.10 pennyweight | 0.000732 Mark (Thụy Điển) |
| 1 pennyweight | 0.007317 Mark (Thụy Điển) |
| 2 pennyweight | 0.0146 Mark (Thụy Điển) |
| 3 pennyweight | 0.0220 Mark (Thụy Điển) |
| 5 pennyweight | 0.0366 Mark (Thụy Điển) |
| 10 pennyweight | 0.0732 Mark (Thụy Điển) |
| 20 pennyweight | 0.1463 Mark (Thụy Điển) |
| 50 pennyweight | 0.3659 Mark (Thụy Điển) |
| 100 pennyweight | 0.7317 Mark (Thụy Điển) |
| 1000 pennyweight | 7.32 Mark (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi pennyweight sang Mark (Thụy Điển)
1 pennyweight = 0.007317 Mark (Thụy Điển)
1 Mark (Thụy Điển) = 136.67 pennyweight
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pennyweight sang Mark (Thụy Điển):
15 pennyweight = 15 × 0.007317 Mark (Thụy Điển) = 0.109757 Mark (Thụy Điển)