Chuyển đổi pennyweight sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pennyweight [pwt] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi pennyweight sang Mark (Na Uy)
| pennyweight [pwt] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 pennyweight | 0.000062 Mark (Na Uy) |
| 0.10 pennyweight | 0.000625 Mark (Na Uy) |
| 1 pennyweight | 0.006246 Mark (Na Uy) |
| 2 pennyweight | 0.0125 Mark (Na Uy) |
| 3 pennyweight | 0.0187 Mark (Na Uy) |
| 5 pennyweight | 0.0312 Mark (Na Uy) |
| 10 pennyweight | 0.0625 Mark (Na Uy) |
| 20 pennyweight | 0.1249 Mark (Na Uy) |
| 50 pennyweight | 0.3123 Mark (Na Uy) |
| 100 pennyweight | 0.6246 Mark (Na Uy) |
| 1000 pennyweight | 6.25 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi pennyweight sang Mark (Na Uy)
1 pennyweight = 0.006246 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 160.11 pennyweight
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pennyweight sang Mark (Na Uy):
15 pennyweight = 15 × 0.006246 Mark (Na Uy) = 0.093685 Mark (Na Uy)