Chuyển đổi pint (Anh) sang Vedro (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị Vedro (Nga) [ведро]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Vedro (Nga)
Định nghĩa: Vedro (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Vedro (Nga) bằng 0.01229941 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang Vedro (Nga)
| pint (Anh) [pt (UK)] | Vedro (Nga) [ведро] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000462 Vedro (Nga) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.004620 Vedro (Nga) |
| 1 pint (Anh) | 0.0462 Vedro (Nga) |
| 2 pint (Anh) | 0.0924 Vedro (Nga) |
| 3 pint (Anh) | 0.1386 Vedro (Nga) |
| 5 pint (Anh) | 0.2310 Vedro (Nga) |
| 10 pint (Anh) | 0.4620 Vedro (Nga) |
| 20 pint (Anh) | 0.9240 Vedro (Nga) |
| 50 pint (Anh) | 2.31 Vedro (Nga) |
| 100 pint (Anh) | 4.62 Vedro (Nga) |
| 1000 pint (Anh) | 46.20 Vedro (Nga) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang Vedro (Nga)
1 pint (Anh) = 0.046202 Vedro (Nga)
1 Vedro (Nga) = 21.64 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang Vedro (Nga):
15 pint (Anh) = 15 × 0.046202 Vedro (Nga) = 0.693035 Vedro (Nga)