Chuyển đổi pint (Anh) sang kilôlít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị kilôlít [kL]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
kilôlít
Định nghĩa: kilôlít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôlít bằng 1 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang kilôlít
| pint (Anh) [pt (UK)] | kilôlít [kL] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000006 kilôlít |
| 0.10 pint (Anh) | 0.000057 kilôlít |
| 1 pint (Anh) | 0.000568 kilôlít |
| 2 pint (Anh) | 0.001137 kilôlít |
| 3 pint (Anh) | 0.001705 kilôlít |
| 5 pint (Anh) | 0.002841 kilôlít |
| 10 pint (Anh) | 0.005683 kilôlít |
| 20 pint (Anh) | 0.0114 kilôlít |
| 50 pint (Anh) | 0.0284 kilôlít |
| 100 pint (Anh) | 0.0568 kilôlít |
| 1000 pint (Anh) | 0.5683 kilôlít |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang kilôlít
1 pint (Anh) = 0.000568 kilôlít
1 kilôlít = 1760 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang kilôlít:
15 pint (Anh) = 15 × 0.000568 kilôlít = 0.008524 kilôlít