Chuyển đổi pint (Anh) sang log (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị log (Kinh Thánh) [log (Biblical)]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
log (Kinh Thánh)
Định nghĩa: log (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 log (Kinh Thánh) bằng 0.0003055556 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang log (Kinh Thánh)
| pint (Anh) [pt (UK)] | log (Kinh Thánh) [log (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.0186 log (Kinh Thánh) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.1860 log (Kinh Thánh) |
| 1 pint (Anh) | 1.86 log (Kinh Thánh) |
| 2 pint (Anh) | 3.72 log (Kinh Thánh) |
| 3 pint (Anh) | 5.58 log (Kinh Thánh) |
| 5 pint (Anh) | 9.30 log (Kinh Thánh) |
| 10 pint (Anh) | 18.60 log (Kinh Thánh) |
| 20 pint (Anh) | 37.20 log (Kinh Thánh) |
| 50 pint (Anh) | 92.99 log (Kinh Thánh) |
| 100 pint (Anh) | 185.98 log (Kinh Thánh) |
| 1000 pint (Anh) | 1860 log (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang log (Kinh Thánh)
1 pint (Anh) = 1.86 log (Kinh Thánh)
1 log (Kinh Thánh) = 0.537703 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang log (Kinh Thánh):
15 pint (Anh) = 15 × 1.86 log (Kinh Thánh) = 27.90 log (Kinh Thánh)