Chuyển đổi pint (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
cor (Kinh Thánh)
Định nghĩa: cor (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cor (Kinh Thánh) bằng 0.22 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
| pint (Anh) [pt (UK)] | cor (Kinh Thánh) [cor (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000026 cor (Kinh Thánh) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.000258 cor (Kinh Thánh) |
| 1 pint (Anh) | 0.002583 cor (Kinh Thánh) |
| 2 pint (Anh) | 0.005166 cor (Kinh Thánh) |
| 3 pint (Anh) | 0.007749 cor (Kinh Thánh) |
| 5 pint (Anh) | 0.0129 cor (Kinh Thánh) |
| 10 pint (Anh) | 0.0258 cor (Kinh Thánh) |
| 20 pint (Anh) | 0.0517 cor (Kinh Thánh) |
| 50 pint (Anh) | 0.1292 cor (Kinh Thánh) |
| 100 pint (Anh) | 0.2583 cor (Kinh Thánh) |
| 1000 pint (Anh) | 2.58 cor (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang cor (Kinh Thánh)
1 pint (Anh) = 0.002583 cor (Kinh Thánh)
1 cor (Kinh Thánh) = 387.15 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang cor (Kinh Thánh):
15 pint (Anh) = 15 × 0.002583 cor (Kinh Thánh) = 0.038745 cor (Kinh Thánh)