Chuyển đổi pint (Anh) sang mililít
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
mililít
Định nghĩa: mililít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 mililít bằng 1.0e-6 mét khối.
Cách sử dụng hiện tại: Mililít được sử dụng để đo thể tích của nhiều loại hộp nhỏ hơn trong sử dụng hàng ngày, chẳng hạn như chai nhựa, lon, đồ uống, ly, nước trái cây và thùng sữa, sữa chua, ống kem đánh răng, chai nước hoa/Nước hoa, v. v. nhiều thiết bị đo lường như xi lanh tốt nghiệp, cốc, Pipet, cốc đo lường, Vv cũng sử dụng phép đo mililit.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang mililít
| pint (Anh) [pt (UK)] | mililít [mL] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 5.68 mililít |
| 0.10 pint (Anh) | 56.83 mililít |
| 1 pint (Anh) | 568.26 mililít |
| 2 pint (Anh) | 1137 mililít |
| 3 pint (Anh) | 1705 mililít |
| 5 pint (Anh) | 2841 mililít |
| 10 pint (Anh) | 5683 mililít |
| 20 pint (Anh) | 11365 mililít |
| 50 pint (Anh) | 28413 mililít |
| 100 pint (Anh) | 56826 mililít |
| 1000 pint (Anh) | 568261 mililít |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang mililít
1 pint (Anh) = 568.26 mililít
1 mililít = 0.001760 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang mililít:
15 pint (Anh) = 15 × 568.26 mililít = 8524 mililít