Chuyển đổi pint (Anh) sang decimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị decimét khối [dm^3]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
decimét khối
Định nghĩa: decimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 decimét khối bằng 0.001 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang decimét khối
| pint (Anh) [pt (UK)] | decimét khối [dm^3] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.005683 decimét khối |
| 0.10 pint (Anh) | 0.0568 decimét khối |
| 1 pint (Anh) | 0.5683 decimét khối |
| 2 pint (Anh) | 1.14 decimét khối |
| 3 pint (Anh) | 1.70 decimét khối |
| 5 pint (Anh) | 2.84 decimét khối |
| 10 pint (Anh) | 5.68 decimét khối |
| 20 pint (Anh) | 11.37 decimét khối |
| 50 pint (Anh) | 28.41 decimét khối |
| 100 pint (Anh) | 56.83 decimét khối |
| 1000 pint (Anh) | 568.26 decimét khối |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang decimét khối
1 pint (Anh) = 0.568261 decimét khối
1 decimét khối = 1.76 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang decimét khối:
15 pint (Anh) = 15 × 0.568261 decimét khối = 8.52 decimét khối