Chuyển đổi pint (Anh) sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang thùng (Anh)
| pint (Anh) [pt (UK)] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000035 thùng (Anh) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.000347 thùng (Anh) |
| 1 pint (Anh) | 0.003472 thùng (Anh) |
| 2 pint (Anh) | 0.006944 thùng (Anh) |
| 3 pint (Anh) | 0.0104 thùng (Anh) |
| 5 pint (Anh) | 0.0174 thùng (Anh) |
| 10 pint (Anh) | 0.0347 thùng (Anh) |
| 20 pint (Anh) | 0.0694 thùng (Anh) |
| 50 pint (Anh) | 0.1736 thùng (Anh) |
| 100 pint (Anh) | 0.3472 thùng (Anh) |
| 1000 pint (Anh) | 3.47 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang thùng (Anh)
1 pint (Anh) = 0.003472 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 288.00 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang thùng (Anh):
15 pint (Anh) = 15 × 0.003472 thùng (Anh) = 0.052083 thùng (Anh)