Chuyển đổi pint (Anh) sang kilômét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị kilômét khối [km^3]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang kilômét khối
| pint (Anh) [pt (UK)] | kilômét khối [km^3] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 0.10 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 2 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 3 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 5 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 10 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 20 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 50 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 100 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
| 1000 pint (Anh) | 0.000000 kilômét khối |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang kilômét khối
1 pint (Anh) = 0.000000 kilômét khối
1 kilômét khối = 1759753831556 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang kilômét khối:
15 pint (Anh) = 15 × 0.000000 kilômét khối = 0.000000 kilômét khối