Chuyển đổi pint (Anh) sang feet khối
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang feet khối
| pint (Anh) [pt (UK)] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000201 feet khối |
| 0.10 pint (Anh) | 0.002007 feet khối |
| 1 pint (Anh) | 0.0201 feet khối |
| 2 pint (Anh) | 0.0401 feet khối |
| 3 pint (Anh) | 0.0602 feet khối |
| 5 pint (Anh) | 0.1003 feet khối |
| 10 pint (Anh) | 0.2007 feet khối |
| 20 pint (Anh) | 0.4014 feet khối |
| 50 pint (Anh) | 1.00 feet khối |
| 100 pint (Anh) | 2.01 feet khối |
| 1000 pint (Anh) | 20.07 feet khối |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang feet khối
1 pint (Anh) = 0.020068 feet khối
1 feet khối = 49.83 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang feet khối:
15 pint (Anh) = 15 × 0.020068 feet khối = 0.301019 feet khối