Chuyển đổi pint (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
pint (Anh) [pt (UK)]
thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]

pint (Anh)

Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.

thìa cà phê (hệ mét)

Định nghĩa: thìa cà phê (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (hệ mét) bằng 5.0e-6 mét khối.

Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)

pint (Anh) [pt (UK)] thìa cà phê (hệ mét) [teaspoon (metric)]
0.01 pint (Anh) 1.14 thìa cà phê (hệ mét)
0.10 pint (Anh) 11.37 thìa cà phê (hệ mét)
1 pint (Anh) 113.65 thìa cà phê (hệ mét)
2 pint (Anh) 227.30 thìa cà phê (hệ mét)
3 pint (Anh) 340.96 thìa cà phê (hệ mét)
5 pint (Anh) 568.26 thìa cà phê (hệ mét)
10 pint (Anh) 1137 thìa cà phê (hệ mét)
20 pint (Anh) 2273 thìa cà phê (hệ mét)
50 pint (Anh) 5683 thìa cà phê (hệ mét)
100 pint (Anh) 11365 thìa cà phê (hệ mét)
1000 pint (Anh) 113652 thìa cà phê (hệ mét)

Cách chuyển đổi pint (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét)

1 pint (Anh) = 113.65 thìa cà phê (hệ mét)

1 thìa cà phê (hệ mét) = 0.008799 pint (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang thìa cà phê (hệ mét):
15 pint (Anh) = 15 × 113.65 thìa cà phê (hệ mét) = 1705 thìa cà phê (hệ mét)

Chuyển đổi pint (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.