Chuyển đổi pint (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
hin (Kinh Thánh)
Định nghĩa: hin (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hin (Kinh Thánh) bằng 0.0036666667 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
| pint (Anh) [pt (UK)] | hin (Kinh Thánh) [hin (Biblical)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.001550 hin (Kinh Thánh) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.0155 hin (Kinh Thánh) |
| 1 pint (Anh) | 0.1550 hin (Kinh Thánh) |
| 2 pint (Anh) | 0.3100 hin (Kinh Thánh) |
| 3 pint (Anh) | 0.4649 hin (Kinh Thánh) |
| 5 pint (Anh) | 0.7749 hin (Kinh Thánh) |
| 10 pint (Anh) | 1.55 hin (Kinh Thánh) |
| 20 pint (Anh) | 3.10 hin (Kinh Thánh) |
| 50 pint (Anh) | 7.75 hin (Kinh Thánh) |
| 100 pint (Anh) | 15.50 hin (Kinh Thánh) |
| 1000 pint (Anh) | 154.98 hin (Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang hin (Kinh Thánh)
1 pint (Anh) = 0.154980 hin (Kinh Thánh)
1 hin (Kinh Thánh) = 6.45 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang hin (Kinh Thánh):
15 pint (Anh) = 15 × 0.154980 hin (Kinh Thánh) = 2.32 hin (Kinh Thánh)