Chuyển đổi pint (Anh) sang pint (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị pint (Mỹ) [pt (US)]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
pint (Mỹ)
Định nghĩa: pint (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Mỹ) bằng 0.0004731765 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang pint (Mỹ)
| pint (Anh) [pt (UK)] | pint (Mỹ) [pt (US)] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.0120 pint (Mỹ) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.1201 pint (Mỹ) |
| 1 pint (Anh) | 1.20 pint (Mỹ) |
| 2 pint (Anh) | 2.40 pint (Mỹ) |
| 3 pint (Anh) | 3.60 pint (Mỹ) |
| 5 pint (Anh) | 6.00 pint (Mỹ) |
| 10 pint (Anh) | 12.01 pint (Mỹ) |
| 20 pint (Anh) | 24.02 pint (Mỹ) |
| 50 pint (Anh) | 60.05 pint (Mỹ) |
| 100 pint (Anh) | 120.09 pint (Mỹ) |
| 1000 pint (Anh) | 1201 pint (Mỹ) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang pint (Mỹ)
1 pint (Anh) = 1.20 pint (Mỹ)
1 pint (Mỹ) = 0.832674 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang pint (Mỹ):
15 pint (Anh) = 15 × 1.20 pint (Mỹ) = 18.01 pint (Mỹ)