Chuyển đổi pint (Anh) sang cốc (hệ mét)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị cốc (hệ mét) [cup (metric)]
pint (Anh) [pt (UK)]
cốc (hệ mét) [cup (metric)]

pint (Anh)

Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.

cốc (hệ mét)

Định nghĩa: cốc (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cốc (hệ mét) bằng 0.00025 mét khối.

Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang cốc (hệ mét)

pint (Anh) [pt (UK)] cốc (hệ mét) [cup (metric)]
0.01 pint (Anh) 0.0227 cốc (hệ mét)
0.10 pint (Anh) 0.2273 cốc (hệ mét)
1 pint (Anh) 2.27 cốc (hệ mét)
2 pint (Anh) 4.55 cốc (hệ mét)
3 pint (Anh) 6.82 cốc (hệ mét)
5 pint (Anh) 11.37 cốc (hệ mét)
10 pint (Anh) 22.73 cốc (hệ mét)
20 pint (Anh) 45.46 cốc (hệ mét)
50 pint (Anh) 113.65 cốc (hệ mét)
100 pint (Anh) 227.30 cốc (hệ mét)
1000 pint (Anh) 2273 cốc (hệ mét)

Cách chuyển đổi pint (Anh) sang cốc (hệ mét)

1 pint (Anh) = 2.27 cốc (hệ mét)

1 cốc (hệ mét) = 0.439938 pint (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang cốc (hệ mét):
15 pint (Anh) = 15 × 2.27 cốc (hệ mét) = 34.10 cốc (hệ mét)

Chuyển đổi pint (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.