Chuyển đổi pint (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị Koku (Nhật Bản) [石]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
Koku (Nhật Bản)
Định nghĩa: Koku (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Koku (Nhật Bản) bằng 0.1803906837 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
| pint (Anh) [pt (UK)] | Koku (Nhật Bản) [石] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000032 Koku (Nhật Bản) |
| 0.10 pint (Anh) | 0.000315 Koku (Nhật Bản) |
| 1 pint (Anh) | 0.003150 Koku (Nhật Bản) |
| 2 pint (Anh) | 0.006300 Koku (Nhật Bản) |
| 3 pint (Anh) | 0.009451 Koku (Nhật Bản) |
| 5 pint (Anh) | 0.0158 Koku (Nhật Bản) |
| 10 pint (Anh) | 0.0315 Koku (Nhật Bản) |
| 20 pint (Anh) | 0.0630 Koku (Nhật Bản) |
| 50 pint (Anh) | 0.1575 Koku (Nhật Bản) |
| 100 pint (Anh) | 0.3150 Koku (Nhật Bản) |
| 1000 pint (Anh) | 3.15 Koku (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang Koku (Nhật Bản)
1 pint (Anh) = 0.003150 Koku (Nhật Bản)
1 Koku (Nhật Bản) = 317.44 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang Koku (Nhật Bản):
15 pint (Anh) = 15 × 0.003150 Koku (Nhật Bản) = 0.047253 Koku (Nhật Bản)