Chuyển đổi pint (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
pint (Anh) [pt (UK)]
cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]

pint (Anh)

Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.

cab (Kinh Thánh)

Định nghĩa: cab (Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 cab (Kinh Thánh) bằng 0.0012222222 mét khối.

Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

pint (Anh) [pt (UK)] cab (Kinh Thánh) [cab (Biblical)]
0.01 pint (Anh) 0.004649 cab (Kinh Thánh)
0.10 pint (Anh) 0.0465 cab (Kinh Thánh)
1 pint (Anh) 0.4649 cab (Kinh Thánh)
2 pint (Anh) 0.9299 cab (Kinh Thánh)
3 pint (Anh) 1.39 cab (Kinh Thánh)
5 pint (Anh) 2.32 cab (Kinh Thánh)
10 pint (Anh) 4.65 cab (Kinh Thánh)
20 pint (Anh) 9.30 cab (Kinh Thánh)
50 pint (Anh) 23.25 cab (Kinh Thánh)
100 pint (Anh) 46.49 cab (Kinh Thánh)
1000 pint (Anh) 464.94 cab (Kinh Thánh)

Cách chuyển đổi pint (Anh) sang cab (Kinh Thánh)

1 pint (Anh) = 0.464941 cab (Kinh Thánh)

1 cab (Kinh Thánh) = 2.15 pint (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang cab (Kinh Thánh):
15 pint (Anh) = 15 × 0.464941 cab (Kinh Thánh) = 6.97 cab (Kinh Thánh)

Chuyển đổi pint (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.