Chuyển đổi pint (Anh) sang thùng (dầu)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
pint (Anh) [pt (UK)]
thùng (dầu) [bbl (oil)]

pint (Anh)

Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.

thùng (dầu)

Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.

Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang thùng (dầu)

pint (Anh) [pt (UK)] thùng (dầu) [bbl (oil)]
0.01 pint (Anh) 0.000036 thùng (dầu)
0.10 pint (Anh) 0.000357 thùng (dầu)
1 pint (Anh) 0.003574 thùng (dầu)
2 pint (Anh) 0.007149 thùng (dầu)
3 pint (Anh) 0.0107 thùng (dầu)
5 pint (Anh) 0.0179 thùng (dầu)
10 pint (Anh) 0.0357 thùng (dầu)
20 pint (Anh) 0.0715 thùng (dầu)
50 pint (Anh) 0.1787 thùng (dầu)
100 pint (Anh) 0.3574 thùng (dầu)
1000 pint (Anh) 3.57 thùng (dầu)

Cách chuyển đổi pint (Anh) sang thùng (dầu)

1 pint (Anh) = 0.003574 thùng (dầu)

1 thùng (dầu) = 279.78 pint (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang thùng (dầu):
15 pint (Anh) = 15 × 0.003574 thùng (dầu) = 0.053614 thùng (dầu)

Chuyển đổi pint (Anh) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.