Chuyển đổi pint (Anh) sang thùng lớn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi pint (Anh) [pt (UK)] sang đơn vị thùng lớn [tun]
pint (Anh)
Định nghĩa: pint (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 pint (Anh) bằng 0.0005682613 mét khối.
thùng lớn
Định nghĩa: thùng lớn là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng lớn bằng 0.9539237696 mét khối.
Bảng chuyển đổi pint (Anh) sang thùng lớn
| pint (Anh) [pt (UK)] | thùng lớn [tun] |
|---|---|
| 0.01 pint (Anh) | 0.000006 thùng lớn |
| 0.10 pint (Anh) | 0.000060 thùng lớn |
| 1 pint (Anh) | 0.000596 thùng lớn |
| 2 pint (Anh) | 0.001191 thùng lớn |
| 3 pint (Anh) | 0.001787 thùng lớn |
| 5 pint (Anh) | 0.002979 thùng lớn |
| 10 pint (Anh) | 0.005957 thùng lớn |
| 20 pint (Anh) | 0.0119 thùng lớn |
| 50 pint (Anh) | 0.0298 thùng lớn |
| 100 pint (Anh) | 0.0596 thùng lớn |
| 1000 pint (Anh) | 0.5957 thùng lớn |
Cách chuyển đổi pint (Anh) sang thùng lớn
1 pint (Anh) = 0.000596 thùng lớn
1 thùng lớn = 1679 pint (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 pint (Anh) sang thùng lớn:
15 pint (Anh) = 15 × 0.000596 thùng lớn = 0.008936 thùng lớn