Chuyển đổi ell sang Vershok (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị Vershok (Nga) [вершок]
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Vershok (Nga)
Định nghĩa: Vershok (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Vershok (Nga) bằng 0.04445 mét.
Bảng chuyển đổi ell sang Vershok (Nga)
| ell [ell] | Vershok (Nga) [вершок] |
|---|---|
| 0.01 ell | 0.2571 Vershok (Nga) |
| 0.10 ell | 2.57 Vershok (Nga) |
| 1 ell | 25.71 Vershok (Nga) |
| 2 ell | 51.43 Vershok (Nga) |
| 3 ell | 77.14 Vershok (Nga) |
| 5 ell | 128.57 Vershok (Nga) |
| 10 ell | 257.14 Vershok (Nga) |
| 20 ell | 514.29 Vershok (Nga) |
| 50 ell | 1286 Vershok (Nga) |
| 100 ell | 2571 Vershok (Nga) |
| 1000 ell | 25714 Vershok (Nga) |
Cách chuyển đổi ell sang Vershok (Nga)
1 ell = 25.71 Vershok (Nga)
1 Vershok (Nga) = 0.038889 ell
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ell sang Vershok (Nga):
15 ell = 15 × 25.71 Vershok (Nga) = 385.71 Vershok (Nga)