Chuyển đổi ell sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi ell sang thanh (khảo sát Mỹ)
| ell [ell] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 ell | 0.002273 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 ell | 0.0227 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 ell | 0.2273 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 ell | 0.4545 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 ell | 0.6818 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 ell | 1.14 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 ell | 2.27 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 ell | 4.55 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 ell | 11.36 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 ell | 22.73 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 ell | 227.27 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi ell sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 ell = 0.227272 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 4.40 ell
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ell sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 ell = 15 × 0.227272 thanh (khảo sát Mỹ) = 3.41 thanh (khảo sát Mỹ)