Chuyển đổi ell sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi ell sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| ell [ell] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 ell | 0.0364 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 ell | 0.3643 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 ell | 3.64 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 ell | 7.29 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 ell | 10.93 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 ell | 18.22 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 ell | 36.43 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 ell | 72.86 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 ell | 182.15 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 ell | 364.30 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 ell | 3643 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi ell sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 ell = 3.64 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.274497 ell
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ell sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 ell = 15 × 3.64 Old Norwegian foot (Na Uy) = 54.65 Old Norwegian foot (Na Uy)