Chuyển đổi ell sang league hàng hải (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
ell [ell]
league hàng hải (quốc tế) [(int.)]

ell

Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.

league hàng hải (quốc tế)

Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.

Bảng chuyển đổi ell sang league hàng hải (quốc tế)

ell [ell] league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
0.01 ell 0.000002 league hàng hải (quốc tế)
0.10 ell 0.000021 league hàng hải (quốc tế)
1 ell 0.000206 league hàng hải (quốc tế)
2 ell 0.000411 league hàng hải (quốc tế)
3 ell 0.000617 league hàng hải (quốc tế)
5 ell 0.001029 league hàng hải (quốc tế)
10 ell 0.002057 league hàng hải (quốc tế)
20 ell 0.004114 league hàng hải (quốc tế)
50 ell 0.0103 league hàng hải (quốc tế)
100 ell 0.0206 league hàng hải (quốc tế)
1000 ell 0.2057 league hàng hải (quốc tế)

Cách chuyển đổi ell sang league hàng hải (quốc tế)

1 ell = 0.000206 league hàng hải (quốc tế)

1 league hàng hải (quốc tế) = 4861 ell

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ell sang league hàng hải (quốc tế):
15 ell = 15 × 0.000206 league hàng hải (quốc tế) = 0.003086 league hàng hải (quốc tế)

Chuyển đổi ell sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.