Chuyển đổi ell sang inch (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị inch (khảo sát Mỹ) [in]
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
inch (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: inch (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch (khảo sát Mỹ) bằng 0.0254000508 mét.
Bảng chuyển đổi ell sang inch (khảo sát Mỹ)
| ell [ell] | inch (khảo sát Mỹ) [in] |
|---|---|
| 0.01 ell | 0.4500 inch (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 ell | 4.50 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1 ell | 45.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 2 ell | 90.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 3 ell | 135.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 5 ell | 225.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 10 ell | 450.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 20 ell | 900.00 inch (khảo sát Mỹ) |
| 50 ell | 2250 inch (khảo sát Mỹ) |
| 100 ell | 4500 inch (khảo sát Mỹ) |
| 1000 ell | 45000 inch (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi ell sang inch (khảo sát Mỹ)
1 ell = 45.00 inch (khảo sát Mỹ)
1 inch (khảo sát Mỹ) = 0.022222 ell
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ell sang inch (khảo sát Mỹ):
15 ell = 15 × 45.00 inch (khảo sát Mỹ) = 675.00 inch (khảo sát Mỹ)