Chuyển đổi ell sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
ell [ell]
hải lý (quốc tế) [(international)]

ell

Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi ell sang hải lý (quốc tế)

ell [ell] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 ell 0.000006 hải lý (quốc tế)
0.10 ell 0.000062 hải lý (quốc tế)
1 ell 0.000617 hải lý (quốc tế)
2 ell 0.001234 hải lý (quốc tế)
3 ell 0.001852 hải lý (quốc tế)
5 ell 0.003086 hải lý (quốc tế)
10 ell 0.006172 hải lý (quốc tế)
20 ell 0.0123 hải lý (quốc tế)
50 ell 0.0309 hải lý (quốc tế)
100 ell 0.0617 hải lý (quốc tế)
1000 ell 0.6172 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi ell sang hải lý (quốc tế)

1 ell = 0.000617 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 1620 ell

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ell sang hải lý (quốc tế):
15 ell = 15 × 0.000617 hải lý (quốc tế) = 0.009258 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi ell sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.