Chuyển đổi ell sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ell [ell] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
ell
Định nghĩa: ell là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ell bằng 1.143 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi ell sang Li (Trung Quốc)
| ell [ell] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 ell | 0.000023 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 ell | 0.000229 Li (Trung Quốc) |
| 1 ell | 0.002286 Li (Trung Quốc) |
| 2 ell | 0.004572 Li (Trung Quốc) |
| 3 ell | 0.006858 Li (Trung Quốc) |
| 5 ell | 0.0114 Li (Trung Quốc) |
| 10 ell | 0.0229 Li (Trung Quốc) |
| 20 ell | 0.0457 Li (Trung Quốc) |
| 50 ell | 0.1143 Li (Trung Quốc) |
| 100 ell | 0.2286 Li (Trung Quốc) |
| 1000 ell | 2.29 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi ell sang Li (Trung Quốc)
1 ell = 0.002286 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 437.45 ell
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ell sang Li (Trung Quốc):
15 ell = 15 × 0.002286 Li (Trung Quốc) = 0.034290 Li (Trung Quốc)