Chuyển đổi cubit (Anh) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Zhang (Trung Quốc)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.001372 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.0137 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 cubit (Anh) | 0.1372 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 cubit (Anh) | 0.2743 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 cubit (Anh) | 0.4115 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 cubit (Anh) | 0.6858 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 cubit (Anh) | 1.37 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 cubit (Anh) | 2.74 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 cubit (Anh) | 6.86 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 cubit (Anh) | 13.72 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 cubit (Anh) | 137.16 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Zhang (Trung Quốc)
1 cubit (Anh) = 0.137160 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 7.29 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Zhang (Trung Quốc):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.137160 Zhang (Trung Quốc) = 2.06 Zhang (Trung Quốc)