Chuyển đổi cubit (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Pied du roi (Pháp) [pied]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Pied du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pied du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pied du roi (Pháp) bằng 0.3248394 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Pied du roi (Pháp) [pied] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.0141 Pied du roi (Pháp) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.1407 Pied du roi (Pháp) |
| 1 cubit (Anh) | 1.41 Pied du roi (Pháp) |
| 2 cubit (Anh) | 2.81 Pied du roi (Pháp) |
| 3 cubit (Anh) | 4.22 Pied du roi (Pháp) |
| 5 cubit (Anh) | 7.04 Pied du roi (Pháp) |
| 10 cubit (Anh) | 14.07 Pied du roi (Pháp) |
| 20 cubit (Anh) | 28.15 Pied du roi (Pháp) |
| 50 cubit (Anh) | 70.37 Pied du roi (Pháp) |
| 100 cubit (Anh) | 140.75 Pied du roi (Pháp) |
| 1000 cubit (Anh) | 1407 Pied du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Pied du roi (Pháp)
1 cubit (Anh) = 1.41 Pied du roi (Pháp)
1 Pied du roi (Pháp) = 0.710497 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Pied du roi (Pháp):
15 cubit (Anh) = 15 × 1.41 Pied du roi (Pháp) = 21.11 Pied du roi (Pháp)