Chuyển đổi cubit (Anh) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang hải lý (quốc tế)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000002 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.000025 hải lý (quốc tế) |
| 1 cubit (Anh) | 0.000247 hải lý (quốc tế) |
| 2 cubit (Anh) | 0.000494 hải lý (quốc tế) |
| 3 cubit (Anh) | 0.000741 hải lý (quốc tế) |
| 5 cubit (Anh) | 0.001234 hải lý (quốc tế) |
| 10 cubit (Anh) | 0.002469 hải lý (quốc tế) |
| 20 cubit (Anh) | 0.004937 hải lý (quốc tế) |
| 50 cubit (Anh) | 0.0123 hải lý (quốc tế) |
| 100 cubit (Anh) | 0.0247 hải lý (quốc tế) |
| 1000 cubit (Anh) | 0.2469 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang hải lý (quốc tế)
1 cubit (Anh) = 0.000247 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 4051 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang hải lý (quốc tế):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.000247 hải lý (quốc tế) = 0.003703 hải lý (quốc tế)