Chuyển đổi cubit (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị fathom (khảo sát Mỹ) [fath]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
fathom (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: fathom (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom (khảo sát Mỹ) bằng 1.8288036576 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | fathom (khảo sát Mỹ) [fath] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.002500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.0250 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1 cubit (Anh) | 0.2500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 2 cubit (Anh) | 0.5000 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 3 cubit (Anh) | 0.7500 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 5 cubit (Anh) | 1.25 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 10 cubit (Anh) | 2.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 20 cubit (Anh) | 5.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 50 cubit (Anh) | 12.50 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 100 cubit (Anh) | 25.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
| 1000 cubit (Anh) | 250.00 fathom (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ)
1 cubit (Anh) = 0.250000 fathom (khảo sát Mỹ)
1 fathom (khảo sát Mỹ) = 4.00 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang fathom (khảo sát Mỹ):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.250000 fathom (khảo sát Mỹ) = 3.75 fathom (khảo sát Mỹ)