Chuyển đổi cubit (Anh) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang độ rộng bàn tay
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.0600 độ rộng bàn tay |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.6000 độ rộng bàn tay |
| 1 cubit (Anh) | 6.00 độ rộng bàn tay |
| 2 cubit (Anh) | 12.00 độ rộng bàn tay |
| 3 cubit (Anh) | 18.00 độ rộng bàn tay |
| 5 cubit (Anh) | 30.00 độ rộng bàn tay |
| 10 cubit (Anh) | 60.00 độ rộng bàn tay |
| 20 cubit (Anh) | 120.00 độ rộng bàn tay |
| 50 cubit (Anh) | 300.00 độ rộng bàn tay |
| 100 cubit (Anh) | 600.00 độ rộng bàn tay |
| 1000 cubit (Anh) | 6000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang độ rộng bàn tay
1 cubit (Anh) = 6.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.166667 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang độ rộng bàn tay:
15 cubit (Anh) = 15 × 6.00 độ rộng bàn tay = 90.00 độ rộng bàn tay