Chuyển đổi cubit (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000909 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.009091 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 cubit (Anh) | 0.0909 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 cubit (Anh) | 0.1818 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 cubit (Anh) | 0.2727 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 cubit (Anh) | 0.4545 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 cubit (Anh) | 0.9091 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 cubit (Anh) | 1.82 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 cubit (Anh) | 4.55 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 cubit (Anh) | 9.09 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 cubit (Anh) | 90.91 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 cubit (Anh) = 0.090909 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 11.00 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.090909 thanh (khảo sát Mỹ) = 1.36 thanh (khảo sát Mỹ)