Chuyển đổi cubit (Anh) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang ngón tay (vải)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.0400 ngón tay (vải) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.4000 ngón tay (vải) |
| 1 cubit (Anh) | 4.00 ngón tay (vải) |
| 2 cubit (Anh) | 8.00 ngón tay (vải) |
| 3 cubit (Anh) | 12.00 ngón tay (vải) |
| 5 cubit (Anh) | 20.00 ngón tay (vải) |
| 10 cubit (Anh) | 40.00 ngón tay (vải) |
| 20 cubit (Anh) | 80.00 ngón tay (vải) |
| 50 cubit (Anh) | 200.00 ngón tay (vải) |
| 100 cubit (Anh) | 400.00 ngón tay (vải) |
| 1000 cubit (Anh) | 4000 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang ngón tay (vải)
1 cubit (Anh) = 4.00 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.250000 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang ngón tay (vải):
15 cubit (Anh) = 15 × 4.00 ngón tay (vải) = 60.00 ngón tay (vải)