Chuyển đổi cubit (Anh) sang perch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị perch [perch]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
perch
Định nghĩa: perch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 perch bằng 5.0292 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang perch
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | perch [perch] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000909 perch |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.009091 perch |
| 1 cubit (Anh) | 0.0909 perch |
| 2 cubit (Anh) | 0.1818 perch |
| 3 cubit (Anh) | 0.2727 perch |
| 5 cubit (Anh) | 0.4545 perch |
| 10 cubit (Anh) | 0.9091 perch |
| 20 cubit (Anh) | 1.82 perch |
| 50 cubit (Anh) | 4.55 perch |
| 100 cubit (Anh) | 9.09 perch |
| 1000 cubit (Anh) | 90.91 perch |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang perch
1 cubit (Anh) = 0.090909 perch
1 perch = 11.00 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang perch:
15 cubit (Anh) = 15 × 0.090909 perch = 1.36 perch