Chuyển đổi cubit (Anh) sang Prussian foot (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Prussian foot (Đức) [Fuß]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Prussian foot (Đức)
Định nghĩa: Prussian foot (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Prussian foot (Đức) bằng 0.3138535 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Prussian foot (Đức)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Prussian foot (Đức) [Fuß] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.0146 Prussian foot (Đức) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.1457 Prussian foot (Đức) |
| 1 cubit (Anh) | 1.46 Prussian foot (Đức) |
| 2 cubit (Anh) | 2.91 Prussian foot (Đức) |
| 3 cubit (Anh) | 4.37 Prussian foot (Đức) |
| 5 cubit (Anh) | 7.28 Prussian foot (Đức) |
| 10 cubit (Anh) | 14.57 Prussian foot (Đức) |
| 20 cubit (Anh) | 29.13 Prussian foot (Đức) |
| 50 cubit (Anh) | 72.84 Prussian foot (Đức) |
| 100 cubit (Anh) | 145.67 Prussian foot (Đức) |
| 1000 cubit (Anh) | 1457 Prussian foot (Đức) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Prussian foot (Đức)
1 cubit (Anh) = 1.46 Prussian foot (Đức)
1 Prussian foot (Đức) = 0.686469 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Prussian foot (Đức):
15 cubit (Anh) = 15 × 1.46 Prussian foot (Đức) = 21.85 Prussian foot (Đức)