Chuyển đổi cubit (Anh) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị sậy [reed]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang sậy
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.001667 sậy |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.0167 sậy |
| 1 cubit (Anh) | 0.1667 sậy |
| 2 cubit (Anh) | 0.3333 sậy |
| 3 cubit (Anh) | 0.5000 sậy |
| 5 cubit (Anh) | 0.8333 sậy |
| 10 cubit (Anh) | 1.67 sậy |
| 20 cubit (Anh) | 3.33 sậy |
| 50 cubit (Anh) | 8.33 sậy |
| 100 cubit (Anh) | 16.67 sậy |
| 1000 cubit (Anh) | 166.67 sậy |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang sậy
1 cubit (Anh) = 0.166667 sậy
1 sậy = 6.00 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang sậy:
15 cubit (Anh) = 15 × 0.166667 sậy = 2.50 sậy