Chuyển đổi cubit (Anh) sang Cun (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Cun (Đài Loan) [台寸]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Cun (Đài Loan)
Định nghĩa: Cun (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Đài Loan) bằng 0.0303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Cun (Đài Loan)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Cun (Đài Loan) [台寸] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.1509 Cun (Đài Loan) |
| 0.10 cubit (Anh) | 1.51 Cun (Đài Loan) |
| 1 cubit (Anh) | 15.09 Cun (Đài Loan) |
| 2 cubit (Anh) | 30.18 Cun (Đài Loan) |
| 3 cubit (Anh) | 45.26 Cun (Đài Loan) |
| 5 cubit (Anh) | 75.44 Cun (Đài Loan) |
| 10 cubit (Anh) | 150.88 Cun (Đài Loan) |
| 20 cubit (Anh) | 301.75 Cun (Đài Loan) |
| 50 cubit (Anh) | 754.38 Cun (Đài Loan) |
| 100 cubit (Anh) | 1509 Cun (Đài Loan) |
| 1000 cubit (Anh) | 15088 Cun (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Cun (Đài Loan)
1 cubit (Anh) = 15.09 Cun (Đài Loan)
1 Cun (Đài Loan) = 0.066280 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Cun (Đài Loan):
15 cubit (Anh) = 15 × 15.09 Cun (Đài Loan) = 226.31 Cun (Đài Loan)