Chuyển đổi cubit (Anh) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang hải lý (Anh)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.000025 hải lý (Anh) |
| 1 cubit (Anh) | 0.000247 hải lý (Anh) |
| 2 cubit (Anh) | 0.000493 hải lý (Anh) |
| 3 cubit (Anh) | 0.000740 hải lý (Anh) |
| 5 cubit (Anh) | 0.001234 hải lý (Anh) |
| 10 cubit (Anh) | 0.002467 hải lý (Anh) |
| 20 cubit (Anh) | 0.004934 hải lý (Anh) |
| 50 cubit (Anh) | 0.0123 hải lý (Anh) |
| 100 cubit (Anh) | 0.0247 hải lý (Anh) |
| 1000 cubit (Anh) | 0.2467 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang hải lý (Anh)
1 cubit (Anh) = 0.000247 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 4053 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang hải lý (Anh):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.000247 hải lý (Anh) = 0.003701 hải lý (Anh)