Chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.002429 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.0243 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1 cubit (Anh) | 0.2429 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 2 cubit (Anh) | 0.4857 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 3 cubit (Anh) | 0.7286 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 5 cubit (Anh) | 1.21 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 10 cubit (Anh) | 2.43 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 20 cubit (Anh) | 4.86 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 50 cubit (Anh) | 12.14 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 100 cubit (Anh) | 24.29 Old Norwegian favn (Na Uy) |
| 1000 cubit (Anh) | 242.87 Old Norwegian favn (Na Uy) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy)
1 cubit (Anh) = 0.242869 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 4.12 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.242869 Old Norwegian favn (Na Uy) = 3.64 Old Norwegian favn (Na Uy)