Chuyển đổi cubit (Anh) sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị kiloyard [kyd]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang kiloyard
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000005 kiloyard |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.000050 kiloyard |
| 1 cubit (Anh) | 0.000500 kiloyard |
| 2 cubit (Anh) | 0.001000 kiloyard |
| 3 cubit (Anh) | 0.001500 kiloyard |
| 5 cubit (Anh) | 0.002500 kiloyard |
| 10 cubit (Anh) | 0.005000 kiloyard |
| 20 cubit (Anh) | 0.0100 kiloyard |
| 50 cubit (Anh) | 0.0250 kiloyard |
| 100 cubit (Anh) | 0.0500 kiloyard |
| 1000 cubit (Anh) | 0.5000 kiloyard |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang kiloyard
1 cubit (Anh) = 0.000500 kiloyard
1 kiloyard = 2000 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang kiloyard:
15 cubit (Anh) = 15 × 0.000500 kiloyard = 0.007500 kiloyard