Chuyển đổi cubit (Anh) sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Ri (Nhật Bản)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000001 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.000012 Ri (Nhật Bản) |
| 1 cubit (Anh) | 0.000116 Ri (Nhật Bản) |
| 2 cubit (Anh) | 0.000233 Ri (Nhật Bản) |
| 3 cubit (Anh) | 0.000349 Ri (Nhật Bản) |
| 5 cubit (Anh) | 0.000582 Ri (Nhật Bản) |
| 10 cubit (Anh) | 0.001164 Ri (Nhật Bản) |
| 20 cubit (Anh) | 0.002328 Ri (Nhật Bản) |
| 50 cubit (Anh) | 0.005821 Ri (Nhật Bản) |
| 100 cubit (Anh) | 0.0116 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 cubit (Anh) | 0.1164 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Ri (Nhật Bản)
1 cubit (Anh) = 0.000116 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 8590 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Ri (Nhật Bản):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.000116 Ri (Nhật Bản) = 0.001746 Ri (Nhật Bản)