Chuyển đổi cubit (Anh) sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang dặm (thành văn)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000003 dặm (thành văn) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.000028 dặm (thành văn) |
| 1 cubit (Anh) | 0.000284 dặm (thành văn) |
| 2 cubit (Anh) | 0.000568 dặm (thành văn) |
| 3 cubit (Anh) | 0.000852 dặm (thành văn) |
| 5 cubit (Anh) | 0.001420 dặm (thành văn) |
| 10 cubit (Anh) | 0.002841 dặm (thành văn) |
| 20 cubit (Anh) | 0.005682 dặm (thành văn) |
| 50 cubit (Anh) | 0.0142 dặm (thành văn) |
| 100 cubit (Anh) | 0.0284 dặm (thành văn) |
| 1000 cubit (Anh) | 0.2841 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang dặm (thành văn)
1 cubit (Anh) = 0.000284 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 3520 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang dặm (thành văn):
15 cubit (Anh) = 15 × 0.000284 dặm (thành văn) = 0.004261 dặm (thành văn)