Chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.1848 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 cubit (Anh) | 1.85 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 cubit (Anh) | 18.48 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 cubit (Anh) | 36.96 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 cubit (Anh) | 55.44 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 cubit (Anh) | 92.39 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 cubit (Anh) | 184.79 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 cubit (Anh) | 369.57 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 cubit (Anh) | 923.94 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 cubit (Anh) | 1848 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 cubit (Anh) | 18479 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 cubit (Anh) = 18.48 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.054116 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 cubit (Anh) = 15 × 18.48 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 277.18 Old Swedish tum (Thụy Điển)