Chuyển đổi cubit (Anh) sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Bán kính xích đạo Trái đất
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 cubit (Anh) | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 cubit (Anh) | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 cubit (Anh) | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 cubit (Anh) | 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 cubit (Anh) | 0.000001 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 cubit (Anh) | 0.000001 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 cubit (Anh) | 0.000004 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 cubit (Anh) | 0.000007 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 cubit (Anh) | 0.000072 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 cubit (Anh) = 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 13950481 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 cubit (Anh) = 15 × 0.000000 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.000001 Bán kính xích đạo Trái đất