Chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Anh) [cubit (UK)] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| cubit (Anh) [cubit (UK)] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Anh) | 0.0146 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 cubit (Anh) | 0.1457 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 cubit (Anh) | 1.46 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 cubit (Anh) | 2.91 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 cubit (Anh) | 4.37 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 cubit (Anh) | 7.29 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 cubit (Anh) | 14.57 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 cubit (Anh) | 29.14 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 cubit (Anh) | 72.86 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 cubit (Anh) | 145.72 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 cubit (Anh) | 1457 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi cubit (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 cubit (Anh) = 1.46 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 0.686242 cubit (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Anh) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 cubit (Anh) = 15 × 1.46 Old Norwegian foot (Na Uy) = 21.86 Old Norwegian foot (Na Uy)