Chuyển đổi khẩu độ sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| khẩu độ [cl] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000001 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000015 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 khẩu độ | 0.000147 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 khẩu độ | 0.000294 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 khẩu độ | 0.000441 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 khẩu độ | 0.000735 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 khẩu độ | 0.001470 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 khẩu độ | 0.002940 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 khẩu độ | 0.007350 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 khẩu độ | 0.0147 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 khẩu độ | 0.1470 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 khẩu độ = 0.000147 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 6803 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 khẩu độ = 15 × 0.000147 Warsaw sazen (Ba Lan) = 0.002205 Warsaw sazen (Ba Lan)