Chuyển đổi khẩu độ sang milimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị milimét [mm]
khẩu độ [cl]
milimét [mm]

khẩu độ

Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.

Bảng chuyển đổi khẩu độ sang milimét

khẩu độ [cl] milimét [mm]
0.01 khẩu độ 0.002540 milimét
0.10 khẩu độ 0.0254 milimét
1 khẩu độ 0.2540 milimét
2 khẩu độ 0.5080 milimét
3 khẩu độ 0.7620 milimét
5 khẩu độ 1.27 milimét
10 khẩu độ 2.54 milimét
20 khẩu độ 5.08 milimét
50 khẩu độ 12.70 milimét
100 khẩu độ 25.40 milimét
1000 khẩu độ 254.00 milimét

Cách chuyển đổi khẩu độ sang milimét

1 khẩu độ = 0.254000 milimét

1 milimét = 3.94 khẩu độ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 khẩu độ sang milimét:
15 khẩu độ = 15 × 0.254000 milimét = 3.81 milimét

Chuyển đổi khẩu độ sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.