Chuyển đổi khẩu độ sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Ri (Hàn Quốc)
| khẩu độ [cl] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000000 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 khẩu độ | 0.000001 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 khẩu độ | 0.000001 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 khẩu độ | 0.000002 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 khẩu độ | 0.000003 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 khẩu độ | 0.000006 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 khẩu độ | 0.000013 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 khẩu độ | 0.000032 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 khẩu độ | 0.000065 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 khẩu độ | 0.000647 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang Ri (Hàn Quốc)
1 khẩu độ = 0.000001 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 1546170 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Ri (Hàn Quốc):
15 khẩu độ = 15 × 0.000001 Ri (Hàn Quốc) = 0.000010 Ri (Hàn Quốc)