Chuyển đổi khẩu độ sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi khẩu độ [cl] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi khẩu độ sang Li (Trung Quốc)
| khẩu độ [cl] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 khẩu độ | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 khẩu độ | 0.000000 Li (Trung Quốc) |
| 1 khẩu độ | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 2 khẩu độ | 0.000001 Li (Trung Quốc) |
| 3 khẩu độ | 0.000002 Li (Trung Quốc) |
| 5 khẩu độ | 0.000003 Li (Trung Quốc) |
| 10 khẩu độ | 0.000005 Li (Trung Quốc) |
| 20 khẩu độ | 0.000010 Li (Trung Quốc) |
| 50 khẩu độ | 0.000025 Li (Trung Quốc) |
| 100 khẩu độ | 0.000051 Li (Trung Quốc) |
| 1000 khẩu độ | 0.000508 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi khẩu độ sang Li (Trung Quốc)
1 khẩu độ = 0.000001 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 1968504 khẩu độ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 khẩu độ sang Li (Trung Quốc):
15 khẩu độ = 15 × 0.000001 Li (Trung Quốc) = 0.000008 Li (Trung Quốc)